翻臉不認人
phiên kiểm bất nhận nhân
Hán Việt: phiên kiểm bất nhận nhân · Pinyin: fān liǎn bù rèn rén
Tổng quan
trở mặt với ai đó và trở nên thù địch
Cấu tạo: 翻 (phiên) + 臉 (kiểm) + 不 (bất) + 認 (nhận) + 人 (nhân)
Nghĩa
Việt
- Cihui trở mặt với ai đó và trở nên thù địch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改變態度,對於認識的人一概不講情理。如:「他曾有恩於你,你怎能在他危難時翻臉不認人。」
Eng
- CC-CEDICT to fall out with sb and become hostile
- Cihui to fall out with sb and become hostile