老大徒伤悲

lǎo dà tú shāng bēilão đại đồ thương bi

Hán Việt: lão đại đồ thương bi · Pinyin: lǎo dà tú shāng bēi

Tổng quan

tuổi già nuối tiếc vô ích (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

老大:年纪大; 徒:徒然。年老了还一事无成只好悲伤而已。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

年紀大了才來徒自悔恨悲傷。勸誡青年把握時機,努力奮鬥。語出《樂府詩集.卷三○.相和歌辭五.古辭.長歌行》:「少壯不努力,老大徒傷悲。」後用於泛指人要愛惜光陰,把握現在。《大宋宣和遺事.亨集》:「人生如白駒過隙,倘不及時行樂,則老大徒傷悲也。」

Cấu tạo: 老 (lão) + 大 (đại) + 徒 (đồ) + 傷 (thương) + 悲 (bi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 già hối tiếc
  • Biên soạn vainly regret in old age one's laziness when young

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老大:年纪大; 徒:徒然。年老了还一事无成只好悲伤而已。

Eng

  • Cihui vain regrets of old age (idiom)

Từ liên quan

Gần nghĩa

老大不小 · 老大难单位 · 老大无成 · 老大徒伤 · 老大一歇 · 老大帝国 · 老大帝國 · 老大徒傷