老大徒傷悲

lǎo dà tú shāng bēi lão đại đồ thương bi

Hán Việt: lão đại đồ thương bi · Pinyin: lǎo dà tú shāng bēi

Tổng quan

tuổi già nuối tiếc vô ích (thành ngữ)

Cấu tạo: (lão) + (đại) + (đồ) + (thương) + (bi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuổi già nuối tiếc vô ích (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老大:年纪大;徒:徒然。年老了还一事无成只好悲伤而已。

Eng

  • CC-CEDICT vain regrets of old age (idiom)
  • Cihui vain regrets of old age (idiom)