老太婆似的

lão thái bà tự đích

Hán Việt: lão thái bà tự đích

Tổng quan

womanly) /'ould'wumənli/, như bà già, có vẻ bà già, hay làm to chuyện, hay làm rối lên, nhặng xị, nhút nhát

Cấu tạo: (lão) + (thái) + (bà) + (tự) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui womanly) /'ould'wumənli/, như bà già, có vẻ bà già, hay làm to chuyện, hay làm rối lên, nhặng xị, nhút nhát