老奸巨猾

lǎo jiān jù huá lão gian cự hoạt

Hán Việt: lão gian cự hoạt · Pinyin: lǎo jiān jù huá

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (gian) + (cự) + (hoạt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「老奸巨猾」。見「老奸巨猾」條。01.《資治通鑑.卷二一四.唐紀三○.玄宗開元二十四年》:「林甫城府深密,人莫窺其際。……雖老姦巨猾,無能逃於其術者。」(源)02.《宋史.卷一七八.食貨志上》:「於是舊胥既盡罷,而弊根未革,老姦巨猾,匿身州縣,舞法擾民,蓋甚前日。」<a name="老姦大猾"> </a>

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

正人君子