老生常谈

lǎo shēng cháng tánlão sanh thường đàm

Hán Việt: lão sanh thường đàm · Pinyin: lǎo shēng cháng tán

Tổng quan

THƯỜNG ĐÀM lời lẽ tầm thường; lời nhàm tai

新华 · Tân Hoa Đại lục

老书生经常说的话。比喻人们听惯了的没有新鲜意思的话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

老書生的尋常言論。比喻時常聽到,了無新意的老話。《三國演義》第一○六回:「鄧颺怒曰:『此老生之常談耳。』」《儒林外史》第一回:「這一首詞,也是個老生常談。不過說人生富貴功名,是身外之物。」也作「老生常譚」。

Cấu tạo: 老 (lão) + 生 (sanh) + 常 (thường) + 談 (đàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một quan sát cũ (thành ngữ)
  • Cihui chân lý hiển nhiên
  • Cihui nhận xét tầm thường
  • Biên soạn platitude; cliché

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老书生经常说的话。比喻人们听惯了的没有新鲜意思的话。

Eng

  • Cihui 老生常談 ǎoshēngchángtán f.e. platitude; cliché

Đức

  • Handedict Binsenwahrheit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

千篇一律