老生常談

lǎo shēng cháng tán lão sanh thường đàm

Hán Việt: lão sanh thường đàm · Pinyin: lǎo shēng cháng tán

Tổng quan

một quan sát cũ (thành ngữ) | chân lý hiển nhiên | nhận xét tầm thường

Cấu tạo: (lão) + (sanh) + (thường) + (đàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một quan sát cũ (thành ngữ) | chân lý hiển nhiên | nhận xét tầm thường

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老书生经常说的话。比喻人们听惯了的没有新鲜意思的话。
  • Tân Hoa Tự Điển 原指老书生的平凡议论,今指很平常的老话。

Eng

  • CC-CEDICT an old observation (idiom)|a truism|banal comments
  • Cihui 老生常談 ǎoshēngchángtán f.e. platitude; cliché

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

千篇一律