千篇一律
thiên thiên nhất luật
Hán Việt: thiên thiên nhất luật · Pinyin: qiān piān yī lǜ
Tổng quan
một ngàn bài, cùng một quy tắc (thành ngữ) | rập khuôn và lặp đi lặp lại | nhìn một cái là biết hết
Nghĩa
Việt
- Cihui một ngàn bài, cùng một quy tắc (thành ngữ) | rập khuôn và lặp đi lặp lại | nhìn một cái là biết hết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形式或內容毫無變化。《文明小史》第四六回:「顏軼回的著作,有些地方千篇一律。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一千篇文章都一个样。指文章公式化。也比喻办事按一个格式,非常机械。
Eng
- CC-CEDICT thousand articles, same rule (idiom); stereotyped and repetitive|once you've seen one, you've seen them all
- Cihui 千篇一律 iānpiānyīlǜ f.e. be stereotyped; follow the same pattern