老當益壯

lǎo dāng yì zhuàng lão đương ích tráng

Hán Việt: lão đương ích tráng · Pinyin: lǎo dāng yì zhuàng

Tổng quan

già nhưng cường tráng (thành ngữ) | khoẻ mạnh mặc cho tuổi tác

Cấu tạo: (lão) + (đương) + (ích) + (tráng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui già nhưng cường tráng (thành ngữ) | khoẻ mạnh mặc cho tuổi tác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《後漢書.卷二四.馬援傳》:「丈夫為志,窮當益堅,老當益壯。」指年紀雖大而志氣更加豪壯。唐.王勃〈滕王閣序〉:「老當益壯,寧移白首之心?窮且益堅,不墜青雲之志。」也作「老而益壯」。

Eng

  • CC-CEDICT old but vigorous (idiom); hale and hearty despite the years
  • Cihui 老當益壯 ǎodāngyìzhuàng f.e. gain vigor with age

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

未老先衰