老百姓服裝
lão bách tính phục trang
Hán Việt: lão bách tính phục trang
Tổng quan
người dân thành thị, (từ lóng) thường dân, người thường (trái với quân đội), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sĩ quan mặc thường phục
Cấu tạo: 老 (lão) + 百 (bách) + 姓 (tính) + 服 (phục) + 裝 (trang)
Nghĩa
Việt
- Cihui người dân thành thị, (từ lóng) thường dân, người thường (trái với quân đội), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sĩ quan mặc thường phục