老而彌堅

lǎo ér mí jiān lão nhi di kiên

Hán Việt: lão nhi di kiên · Pinyin: lǎo ér mí jiān

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (nhi) + (di) + (kiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弥:更加。人虽已老,但志向却更加坚定。

Eng

  • Cihui 老而彌堅 ǎo'érmíjiān f.e. become more firm as one grows old

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

后生可畏