後生可畏
hậu sanh khả úy
Hán Việt: hậu sanh khả úy · Pinyin: hòu shēng kě wèi
Tổng quan
thế hệ trẻ sẽ đáng gờm trong những năm tới (thành ngữ) | thế hệ trẻ sẽ vượt qua chúng ta theo thời gian
Nghĩa
Việt
- Cihui thế hệ trẻ sẽ đáng gờm trong những năm tới (thành ngữ) | thế hệ trẻ sẽ vượt qua chúng ta theo thời gian
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 后生:年轻人,后辈;畏:敬畏。年轻人是可敬畏的。形容青年人能超过前辈。
- Tân Hoa Tự Điển 后生年轻人,后辈;畏敬畏。年轻人是可敬畏的。形容青年人能超过前辈。
Eng
- CC-CEDICT the young will be redoubtable in the years to come (idiom)|the younger generations will surpass us in time
- Cihui 後生可畏 òushēngkěwèi f.e. youths are to be regarded with respect (since they may surpass their elders)