考覈

kǎo hé khảo hạch

Hán Việt: khảo hạch · Pinyin: kǎo hé

Tổng quan

kiểm tra | kiểm duyệt | đánh giá | xem xét | thẩm định | bình xét em xét để đánh giá mức học vấn. khảo hạch khảo hạch ☆Xem xét để đánh giá mức học vấn.

Cấu tạo: (khảo) + (hạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiểm tra | kiểm duyệt | đánh giá | xem xét | thẩm định | bình xét em xét để đánh giá mức học vấn. khảo hạch khảo hạch ☆Xem xét để đánh giá mức học vấn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 考查審核。《三國志.卷二二.魏書.衛臻傳》:「考核降者,果守將詐所作也。」《儒林外史》第一二回:「先生,你這話又欠考核了。古人所謂五葷者,蔥、韭、蒝荽之類,怎麼不戒?」也作「考覈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 考查审核定期~ㄧ~干部。

Eng

  • CC-CEDICT to examine|to check up on|to assess|to review|appraisal|review|evaluation
  • Cihui to examine; to check up on; to assess; to review; appraisal; review; evaluation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

审核 · 查核 · 稽核 · 考察 · 考查