考核
khảo hạch
Hán Việt: khảo hạch · Pinyin: kǎo hé
Tổng quan
sát hạch; khảo hạch; kiểm tra đánh giá. sát hạch định kỳ. 考核幹部. sát hạch cán bộ
考查审核定期~ㄧ~干部。
考查審核。《三國志.卷二二.魏書.衛臻傳》:「考核降者,果守將詐所作也。」《儒林外史》第一二回:「先生,你這話又欠考核了。古人所謂五葷者,蔥、韭、蒝荽之類,怎麼不戒?」也作「考覈」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. examine; check; assess (sb.'s proficiency)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 考查審核。《三國志.卷二二.魏書.衛臻傳》:「考核降者,果守將詐所作也。」《儒林外史》第一二回:「先生,你這話又欠考核了。古人所謂五葷者,蔥、韭、蒝荽之類,怎麼不戒?」也作「考覈」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 考查审核定期~ㄧ~干部。
Eng
- Cihui to examine; to check up on; to assess; to review; appraisal; review; evaluation
Đức
- Handedict überprüfen, testen, bewerten
other
- Nguồn khác Xem xét để đánh giá mức học vấn