考虑周到的
khảo lự chu đáo đích
Hán Việt: khảo lự chu đáo đích
Tổng quan
ân cần, chu đáo, hay quan tâm tới người khác, (từ cổ,nghĩa cổ) cẩn thận, thận trọng
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chu đáo
Hán Việt: khảo lự chu đáo đích
ân cần, chu đáo, hay quan tâm tới người khác, (từ cổ,nghĩa cổ) cẩn thận, thận trọng