急躁

jí zào cấp táo

Hán Việt: cấp táo · Pinyin: jí zào

Tổng quan

cáu kỉnh | dễ cáu | nóng nảy 1. cuống; cuống lên; cuống cuồng; luống cuống。碰到不稱心的事情馬上激動不安。 一聽說事情弄糟了,他就急躁起來了。 vừa nghe nói công việc thất bại, anh ấy cuống cả lên. 2. nôn nóng; hấp tấp; nóng nẩy。想馬上達到目的,不做好準備就開始行動。 急躁冒進。 hấp tấp mạo hiểm. 別急躁,大家商量好再動手。 đừng hấp tấp, mọi người bàn bạc xong hãy làm.

Cấu tạo: (cấp) + (táo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cáu kỉnh | dễ cáu | nóng nảy 1. cuống; cuống lên; cuống cuồng; luống cuống。碰到不稱心的事情馬上激動不安。 一聽說事情弄糟了,他就急躁起來了。 vừa nghe nói công việc thất bại, anh ấy cuống cả lên. 2. nôn nóng; hấp tấp; nóng nẩy。想馬上達到目的,不做好準備就開始行動。 急躁冒進。 hấp tấp mạo hiểm. 別急躁,大家商量好再動手。 đừng hấp tấp, mọi người bàn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 性情焦躁,缺乏耐性。《紅樓夢》第七二回:「生恐旺兒仗鳳姐之勢,一時作成,終身為患,不免心中急躁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 碰到不称心的事情马上激动不安性情~ㄧ一听说事情弄糟了,他就~起来了; 想马上达到目的,不做好准备就开始行动~冒进ㄧ别~,大家商量好再动手。
  • Tân Hoa Tự Điển ①碰到不称心的事情马上激动不安性情~ㄧ一听说事情弄糟了,他就~起来了。②想马上达到目的,不做好准备就开始行动~冒进ㄧ别~,大家商量好再动手。

Eng

  • CC-CEDICT irritable; irascible|impetuous
  • Cihui irritable; irascible; impetuous

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

暴躁 · 浮躁 · 烦躁 · 焦躁

Từ trái nghĩa

冷静 · 平和 · 沉着 · 温和 · 稳重 · 耐心