耐用消費品

nài yòng xiāo fèi pǐn nại dụng tiêu phí phẩm

Hán Việt: nại dụng tiêu phí phẩm · Pinyin: nài yòng xiāo fèi pǐn

Tổng quan

(Econ) Hàng tiêu dùng lâu bền+ Là bất cứ hàng tiêu dùng nào có tuổi thọ dài, do đó không được tiêu dùng ngay lập tức (như thức ăn).

Cấu tạo: (nại) + (dụng) + (tiêu) + (phí) + (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Econ) Hàng tiêu dùng lâu bền+ Là bất cứ hàng tiêu dùng nào có tuổi thọ dài, do đó không được tiêu dùng ngay lập tức (như thức ăn).

Eng

  • Cihui 耐用消費品 àiyòng xiāofèipǐn n. durable consumer goods M:²jiàn/¹zhǒng