耕種

gēng zhòng canh chủng

Hán Việt: canh chủng · Pinyin: gēng zhòng

Tổng quan

cày | cày cấy

Cấu tạo: (canh) + (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cày | cày cấy
  • Cihui canh chủng canh chủng ☆Cày ruộng và gieo giống. Chỉ việc trồng trọt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耕田與種植。《初刻拍案驚奇》卷二三:「見居鎮江呂城,以耕種為業,家道從容。」《紅樓夢》第四二回:「這是書誤了他,可惜他也把書蹧蹋了。所以竟不如耕種買賣,倒沒有什麼大害處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耕地和种植开春了,农民都忙着~土地。

Eng

  • CC-CEDICT to till|to cultivate
  • Cihui to till; to cultivate

ja

  • JMdict tilling and sowing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

垦植 · 耕作 · 耕耘

Từ trái nghĩa

荒废