耕者有其田
canh giả hữu kì điền
Hán Việt: canh giả hữu kì điền · Pinyin: gēng zhě yǒu qí tián
Tổng quan
"người cày có ruộng", phong trào cải cách ruộng đất sau giải phóng do ĐCSTQ khởi xướng
Nghĩa
Việt
- Cihui "người cày có ruộng", phong trào cải cách ruộng đất sau giải phóng do ĐCSTQ khởi xướng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 民生主義解決土地問題的政策。要點是減低田租,保障農民收入,切實扶植自耕農,使其有自己的田地可以耕種。自民國四十二年起實施。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使种田的人有耕种的田地。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在土地私有制度下﹐使无地少地农民获得一定数量土地的一种主张。孙中山晩年把它作为实现"平均地权"的口号。
Eng
- CC-CEDICT land to the tiller, post-Liberation land reform movement instigated by the CCP
- Cihui "land to the tiller", post-Liberation land reform movement instigated by the CCP