置若罔聞
trí nhược võng văn
Hán Việt: trí nhược võng văn · Pinyin: zhì ruò wǎng wén
Tổng quan
làm ngơ như không nghe thấy (thành ngữ) | giả vờ không nghe nhắm mắt làm ngơ; để ngoài tai; làm lơ。放在一邊兒不管,好像沒聽見一樣。
Nghĩa
Việt
- Cihui làm ngơ như không nghe thấy (thành ngữ) | giả vờ không nghe nhắm mắt làm ngơ; để ngoài tai; làm lơ。放在一邊兒不管,好像沒聽見一樣。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 置:放,摆;若:好象;罔:没有。放在一边,好像没有听见似的。指不予理睬。
- Tân Hoa Tự Điển 放在一旁,好像没听到一样。指不去过问或不予关心国家大事,岂可置若罔闻。
- Tân Hoa Tự Điển 置放,摆;若好象。放在一边,好象没有听见似的。指不予理睬。
Eng
- CC-CEDICT to turn a deaf ear to (idiom); to pretend not to hear
- Cihui to turn a deaf ear to (idiom); to pretend not to hear