置若罔闻
trí nhược võng văn
Hán Việt: trí nhược võng văn · Pinyin: zhì ruò wǎng wén
Tổng quan
VÕNG VĂN nhắm mắt làm ngơ; để ngoài tai; làm lơ
置:放,摆; 若:好象; 罔:没有。放在一边,好像没有听见似的。指不予理睬。
雖有耳聞,卻好像沒有聽到一樣不加理會。明.朱國楨《湧幢小品.卷九.閣臣相搆》:「當中書言時,沈宜厲聲力折,只因心中惱他,置若罔聞。」《七俠五義》第五九回:「丁大爺只管盤詰,北俠卻毫不介意,置若罔聞。」
Nghĩa
Việt
- Cihui làm ngơ như không nghe thấy (thành ngữ)
- Biên soạn 置若罔聞 hìruòwǎngwén f.e. pay no heed to
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 置:放,摆; 若:好象; 罔:没有。放在一边,好像没有听见似的。指不予理睬。
Eng
- Cihui to turn a deaf ear to (idiom); to pretend not to hear
Đức
- Handedict sich taub stellen