耳熟能詳
nhĩ thục năng tường
Hán Việt: nhĩ thục năng tường · Pinyin: ěr shú néng xiáng
Tổng quan
điều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết (thành ngữ) nghe nhiều nên thuộc; nghe nhiều nên quen。聽的次數多了,熟悉得能詳盡地說出來。
Nghĩa
Việt
- Cihui điều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết (thành ngữ) nghe nhiều nên thuộc; nghe nhiều nên quen。聽的次數多了,熟悉得能詳盡地說出來。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聽得非常熟悉,以致能詳盡的說出來。語本宋.歐陽修〈瀧岡阡表〉:「其平居教他子弟,常用此語,吾耳熟焉,故能詳也。」
Eng
- CC-CEDICT what's frequently heard can be repeated in detail (idiom)
- Cihui what's frequently heard can be repeated in detail (idiom)