耳聞不如目見

ěr wén bù rú mù jiàn nhĩ văn bất như mục kiến

Hán Việt: nhĩ văn bất như mục kiến · Pinyin: ěr wén bù rú mù jiàn

Tổng quan

thấy tận mắt tốt hơn là nghe từ người khác

Cấu tạo: (nhĩ) + (văn) + (bất) + (như) + (mục) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấy tận mắt tốt hơn là nghe từ người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本漢.劉向《說苑.卷七.政理》:「夫耳聞之不如目見之,目見之不如足踐之。」後指聽人傳聞,不如親眼一見來的確實。《文明小史》第一五回:「但是一件,耳聞不如目見,耳聞是假,目見始真。」也作「耳聞不如眼見」。

Eng

  • CC-CEDICT seeing sth for oneself is better than hearing about it from others
  • Cihui seeing sth for oneself is better than hearing about it from others