耳軟心活
nhĩ nhuyễn tâm hoạt
Hán Việt: nhĩ nhuyễn tâm hoạt · Pinyin: ěr ruǎn xīn huó
Tổng quan
nhẹ dạ: cả tin/nông nổi, dễ tin người mà làm theo những điều dại dột
Nghĩa
Việt
- Cihui nhẹ dạ: cả tin/nông nổi, dễ tin người mà làm theo những điều dại dột
- Cihui nhẹ dạ; cả tin; nông nổi, dễ tin người mà làm theo những điều dại dột。自己沒有主見,輕信別人的話。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中沒有主見,容易聽信人家的話。《紅樓夢》第七七回:「司棋亦曾求了迎春,實指望迎春能死保赦下的,只是迎春語言遲慢,耳軟心活,是不能作主的。」《鏡花緣》第一二回:「此皆耳軟心活,只重夫婦之情,罔顧父子之恩。」
Eng
- Cihui 耳軟心活 rruǎnxīnhuó f.e. pliable