隨聲附和

suí shēng fù hè tùy thanh phụ hòa

Hán Việt: tùy thanh phụ hòa · Pinyin: suí shēng fù hè

Tổng quan

nhại lời người khác (thành ngữ) | phụ họa theo người khác

Cấu tạo: (tùy) + (thanh) + (phụ) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhại lời người khác (thành ngữ) | phụ họa theo người khác

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和:声音相应。自己没有主见,别人怎么说,就跟着怎么说。
  • Tân Hoa Tự Điển 没主见,别人说什么也跟着说什么事惟其实,岂肯随声附和|众人都随声附和,唯有芸娘一声不吭。
  • Tân Hoa Tự Điển 和声音相应。自己没有主见,别人怎么说,就跟着怎么说。

Eng

  • CC-CEDICT to parrot other people's words (idiom); to chime in with others
  • Cihui 隨聲附和 uíshēngfùhè f.e. echo others

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人云亦云 · 吠形吠声 · 吠影吠声 · 耳软心活

Từ trái nghĩa

各持己见 · 独持异议