耶穌降臨時

da tô hàng lâm thì

Hán Việt: da tô hàng lâm thì

Tổng quan

sự đến, sự tới (của một sự việc gì quan trọng), Advent (tôn giáo) sự giáng sinh của Chúa Giêxu, Advent (tôn giáo) kỳ trông đợi (bốn tuần lễ trước ngày giáng sinh của Chúa)

Cấu tạo: (da) + (tô) + (hàng) + (lâm) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đến, sự tới (của một sự việc gì quan trọng), Advent (tôn giáo) sự giáng sinh của Chúa Giêxu, Advent (tôn giáo) kỳ trông đợi (bốn tuần lễ trước ngày giáng sinh của Chúa)