耿耿于心

gěng gěng yú xīncảnh cảnh vu tâm

Hán Việt: cảnh cảnh vu tâm · Pinyin: gěng gěng yú xīn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

耿耿:有所悬念而不能忘怀。不能忘怀,牵萦于心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心中有事不能開懷。《野叟曝言》第三七回:「世妹乃守理淑媛,其病非別有邪思,不過因感恩積慕,終身大事,耿耿於心。」也作「耿耿於懷」。

Cấu tạo: 耿 (cảnh) + 耿 (cảnh) + 於 (vu) + 心 (tâm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"耿耿于怀"。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不足介意 · 置之度外