置之度外

zhì zhī dù wài trí chi độ ngoại

Hán Việt: trí chi độ ngoại · Pinyin: zhì zhī dù wài

Tổng quan

không để tâm đến | không quan tâm | tỏ ra không màng đến

Cấu tạo: (trí) + (chi) + (độ) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không để tâm đến | không quan tâm | tỏ ra không màng đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不以為意,不加理會。《南齊書.卷四○.武十七王傳.竟陵文宣王子良傳》:「自青德啟運,款關受職,置之度外,不足絓言。」《紅樓夢》第六四回:「將現今身上有服,並停妻再娶,嚴父妒妻,種種不妥之處皆置之度外了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 度:考虑。放在考虑之外。指不把个人的生死利害等放在心上。
  • Tân Hoa Tự Điển 弃于忖度之外。即不放在心上将生死置之度外。
  • Tân Hoa Tự Điển 度考虑。放在考虑之外。指不把个人的生死利害等放在心上。

Eng

  • CC-CEDICT to give no thought to|to have no regard for|to disregard
  • Cihui 置之度外 hìzhīdùwài f.e. give no thought to; leave out of consideration

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

置之不理 · 置若罔闻

Từ trái nghĩa

耿耿于心