耿耿於懷

gěng gěng yú huái cảnh cảnh vu hoài

Hán Việt: cảnh cảnh vu hoài · Pinyin: gěng gěng yú huái

Tổng quan

để tâm nỗi buồn (thành ngữ) | trăn trở

Cấu tạo: (cảnh) + (cảnh) + (vu) + (hoài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để tâm nỗi buồn (thành ngữ) | trăn trở

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耿耿:有心事的样子。不能忘怀,牵萦于心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"耿耿于怀"。
  • Tân Hoa Tự Điển 耿耿有心事的样子。不能忘怀,牵萦于心。

Eng

  • CC-CEDICT to take troubles to heart (idiom); brooding
  • Cihui 耿耿於懷 ěnggěngyúhuái f.e. take sth. to heart

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

念念不忘

Từ trái nghĩa

九霄云外