念念不忘

niàn niàn bù wàng niệm niệm bất vong

Hán Việt: niệm niệm bất vong · Pinyin: niàn niàn bù wàng

Tổng quan

luôn ghi nhớ trong lòng (thành ngữ)

Cấu tạo: (niệm) + (niệm) + (bất) + (vong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luôn ghi nhớ trong lòng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心裡時時刻刻惦記著。《隋唐演義》第八五回:「玄宗因秦國夫人之死,益信公遠之言不謬,念念不忘,然已無可如何。」《紅樓夢》第四七回:「因其中有柳湘蓮,薛蟠自上次會過一次,已念念不忘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 念念:时刻思念着。形容牢记于心,时刻不忘。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.片刻不忘。 2.指不断地考虑或想念而不忘记。
  • Tân Hoa Tự Điển 念念时刻思念着。形容牢记于心,时刻不忘。

Eng

  • CC-CEDICT to keep in mind constantly (idiom)
  • Cihui 念念不忘 iànniànbùwàng f.e. bear in mind constantly | Tā ∼ biérén duì zìjǐ de hǎochu. He never forgets the kindness of others to him.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

念兹在兹 · 时刻不忘 · 耿耿于怀 · 记忆犹新

Từ trái nghĩa

置之脑后