耿耿於懷
cảnh cảnh vu hoài
Hán Việt: cảnh cảnh vu hoài · Pinyin: gěng gěng yú huái
Tổng quan
để tâm nỗi buồn (thành ngữ) | trăn trở
Nghĩa
Việt
- Cihui để tâm nỗi buồn (thành ngữ) | trăn trở
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有事牽絆,不能開懷。明.黃道周〈與萬吉人書〉:「留都不能數晤,念西林月下,耿耿於懷,不圖今日追蹤無路矣。」清.湯斌〈答沈芷岸書〉:「去冬匆匆一晤,未得罄展積悃。别後企望雲帆,不禁耿耿於懷也。」也作「耿耿於心」 。
Eng
- CC-CEDICT to take troubles to heart (idiom); brooding
- Cihui 耿耿於懷 ěnggěngyúhuái f.e. take sth. to heart