聖牛的一種

thánh ngưu đích nhất chủng

Hán Việt: thánh ngưu đích nhất chủng

Tổng quan

(tôn giáo) người Bà la môn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà trí thức lớn; nhà trí thức khinh khỉnh

Cấu tạo: (thánh) + (ngưu) + (đích) + (nhất) + (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tôn giáo) người Bà la môn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà trí thức lớn; nhà trí thức khinh khỉnh