聖經的一節
thánh kinh đích nhất tiết
Hán Việt: thánh kinh đích nhất tiết
Tổng quan
kinh thánh; lời trích trong kinh thánh, (định ngữ) lấy ở kinh thánh ra; liên quan đến kinh thánh, thánh kinh
Cấu tạo: 聖 (thánh) + 經 (kinh) + 的 (đích) + 一 (nhất) + 節 (tiết)
Nghĩa
Việt
- Cihui kinh thánh; lời trích trong kinh thánh, (định ngữ) lấy ở kinh thánh ra; liên quan đến kinh thánh, thánh kinh