聞所未聞
văn sở vị văn
Hán Việt: văn sở vị văn · Pinyin: wén suǒ wèi wén
Tổng quan
chưa từng nghe thấy | một sự kiện cực kỳ hiếm và chưa từng có mới nghe lần đầu; nghe thấy điều chưa từng nghe thấy。聽到從來沒有聽到過的,形容事物非常希罕。
Nghĩa
Việt
- Cihui chưa từng nghe thấy | một sự kiện cực kỳ hiếm và chưa từng có mới nghe lần đầu; nghe thấy điều chưa từng nghe thấy。聽到從來沒有聽到過的,形容事物非常希罕。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聽到從未聽過的事。南朝梁.簡文帝〈大法頌.序〉:「如金復冶,似玉更雕,聞所未聞,得未曾得。」《文明小史》第二五回:「他向來未遇名師指教,今得了許多聞所未聞的新理,那有不服的道理?自然奉命惟謹了。」
Eng
- CC-CEDICT unheard of|an extremely rare and unprecedented event
- Cihui unheard of; an extremely rare and unprecedented event