聞過則喜
văn quá tắc hỉ
Hán Việt: văn quá tắc hỉ · Pinyin: wén guò zé xǐ
Tổng quan
vui vẻ chấp nhận phê bình (cách nói khiêm tốn) | vui khi sai lầm được chỉ ra vui mừng được nghe góp ý; vui lòng tiếp thu lời phê bình của mọi người。聽到別人批評自己的缺點、錯誤就感到高興。
Nghĩa
Việt
- Cihui vui vẻ chấp nhận phê bình (cách nói khiêm tốn) | vui khi sai lầm được chỉ ra vui mừng được nghe góp ý; vui lòng tiếp thu lời phê bình của mọi người。聽到別人批評自己的缺點、錯誤就感到高興。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聽到別人指出自己的缺失就感到高興。形容人虛心接受別人的批評。語本《孟子.公孫丑上》:「子路,人告之以有過則喜。」
Eng
- CC-CEDICT to accept criticism gladly (humble expr.)|to be happy when one's errors are pointed out
- Cihui to accept criticism gladly (humble expr.); to be happy when one's errors are pointed out