怙惡不悛

hù è bù quān hỗ ác bất thuân

Hán Việt: hỗ ác bất thuân · Pinyin: hù è bù quān

Tổng quan

làm điều ác mà không biết hối cải (thành ngữ)

Cấu tạo: (hỗ) + (ác) + (bất) + (thuân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm điều ác mà không biết hối cải (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怙:依靠,依仗;悛:改过,悔改。坚持作恶,不肯悔改。
  • Tân Hoa Tự Điển 怙依靠,依仗;悛改过,悔改。坚持作恶,不肯悔改。

Eng

  • CC-CEDICT to keep doing evil without a sense of repentance (idiom)
  • Cihui 怙惡不悛 ù'èbùquān f.e. incorrigible

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

从善如流 · 改过自新 · 改邪归正 · 洗心革面 · 闻过则喜