怙恶不悛

hù è bù quānhỗ ác bất thuân

Hán Việt: hỗ ác bất thuân · Pinyin: hù è bù quān

Tổng quan

Hán Việt: Hộ, HỖ ỨA BẤT THOAN làm ác không chịu hối cải; chó đen giữ mực; đánh chết cái nết không chừa; ngoan cố (ngoan cố, không chịu hối cải để thay đổi bản tính xấu xa hung ác.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

怙:依靠,依仗; 悛:改过,悔改。坚持作恶,不肯悔改。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有過惡卻不肯悔改。《宋史.卷二六六.王化基傳》:「若授以遠方牧民之官,其或怙惡不悛,恃遠肆毒,小民罹殃,卒莫上訴。」《東歐女豪傑》第二回:「野蠻政府,怙惡不悛,偏要和我們為難。」也作「怙惡不改」。

Cấu tạo: 怙 (hỗ) + 惡 (ác) + 不 (bất) + 悛 (thuân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm điều ác mà không biết hối cải (thành ngữ)
  • Biên soạn 怙惡不悛 ù'èbùquān f.e. incorrigible

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怙:依靠,依仗; 悛:改过,悔改。坚持作恶,不肯悔改。

Eng

  • Cihui 怙惡不悛 ù'èbùquān f.e. incorrigible

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

从善如流 · 改过自新 · 改邪归正 · 洗心革面 · 闻过则喜