聞風而逃

wén fēng ér táo văn phong nhi đào

Hán Việt: văn phong nhi đào · Pinyin: wén fēng ér táo

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (phong) + (nhi) + (đào)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一聽到風聲,就馬上逃跑。《官場現形記》第一二回:「卻說這班土匪,正在桐廬一帶嘯聚,雖是烏合之眾,無奈官兵見了,不要說是打仗,只要望見土匪的影子,早已聞風而逃。」

Eng

  • Cihui 聞風而逃 énfēng'értáo v.p. get wind (of...) and flee

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

闻风而动 · 闻风而起 · 闻风远扬