聞風而起
văn phong nhi khởi
Hán Việt: văn phong nhi khởi · Pinyin: wén fēng ér qǐ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 闻:听到;风:风声,消息。一听到风声,就立刻起来响应。
- Tân Hoa Tự Điển 1.听到风声即起响应。
- Tân Hoa Tự Điển 闻听到;风风声,消息。一听到风声,就立刻起来响应。
Eng
- Cihui 聞風而起 énfēng'érqǐ v.p. rise up on hearing the news