聰明反被聰明誤

cōng míng fǎn bèi cōng míng wù thông minh phản bị thông minh ngộ

Hán Việt: thông minh phản bị thông minh ngộ · Pinyin: cōng míng fǎn bèi cōng míng wù

Tổng quan

(thành ngữ) người thông minh có thể trở thành nạn nhân của chính mình | khôn quá hóa dại | quá thông minh lại thành ra hại

Cấu tạo: (thông) + (minh) + (phản) + (bị) + (thông) + (minh) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) người thông minh có thể trở thành nạn nhân của chính mình | khôn quá hóa dại | quá thông minh lại thành ra hại

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自以为聪明反而被聪明耽误或妨害了。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓聪明人反为聪明所误。语本宋苏轼《洗儿》诗"人皆养子望聪明﹐我被聪明误一生。"

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) a clever person may become the victim of his own ingenuity; cleverness may overreach itself; too smart for one's own good
  • Cihui 聰明反被聰明誤 ōngming fǎn bèi cōngming wù f.e. Cleverness may overreach itself.