聰明反被聰明誤

cōng míng fǎn bèi cōng míng wù thông minh phản bị thông minh ngộ

Hán Việt: thông minh phản bị thông minh ngộ · Pinyin: cōng míng fǎn bèi cōng míng wù

Tổng quan

(thành ngữ) người thông minh có thể trở thành nạn nhân của chính mình | khôn quá hóa dại | quá thông minh lại thành ra hại

Cấu tạo: (thông) + (minh) + (phản) + (bị) + (thông) + (minh) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) người thông minh có thể trở thành nạn nhân của chính mình | khôn quá hóa dại | quá thông minh lại thành ra hại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)自恃聰明,卻反而誤了自己。《通俗常言疏證.智愚.聰明反被聰明誤》引《通俗編.俚語集對》:「聰明反被聰明誤,惡強自有惡強磨。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) a clever person may become the victim of his own ingenuity; cleverness may overreach itself; too smart for one's own good
  • Cihui 聰明反被聰明誤 ōngming fǎn bèi cōngming wù f.e. Cleverness may overreach itself.