聱訛

ngao ngoa

Hán Việt: ngao ngoa

Tổng quan

NGAO NGOA Lầm lẫn, sai lầm. DTNL q. 2 ghi: 通身無主宰、隨處有聱訛。 Toàn thân không có chủ tể, tùy chỗ có lầm lẫn

Cấu tạo: 聱 (ngao) + 讹 (ngoa)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác sai lầm
  • Nguồn khác DTNL q
  • Nguồn khác 2 ghi: 通身無主宰、隨處有聱訛。 Toàn thân không có chủ tể, tùy chỗ có lầm lẫn

Từ liên quan

Gần nghĩa

訛傳 · 訛奪 · 訛筆 · 訛脫 · 訛舛 · 訛言 · 訛語 · 訛賴