聱

áongaoNôm ngao

Hán Việt: ngao · Pinyin: áo · Nôm: ngao

Tổng quan

Ngao nha [聱牙] văn từ trúc trắc, khó đọc, không thuận miệng

聱訛 · 佶屈聱牙 · 聱取 · 聱叟 · 聱屈 · 聱牙 · 聱耴 · 聱聱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyináo
Hán Việtngao
Âm Nômngao
Quảng Đôngngou4
Nhật BảnKIKANAI
Hàn Quốc오
Chú âmㄠˊ
Hán ngữ Trung cổngau
Phản thiết牛刀切
Thanh mẫu疑
Vận幽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Ngao nha [聱牙] văn từ trúc trắc, khó đọc, không thuận miệng

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ngao ngao nha (văn từ trúc trắc) [Eng: style of writing is hard to read]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「聱牙」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聱〈形〉 (形声。从耳敖声。本义不接受意见) 同本义 聱,不入人语也。--《广雅》 彼诮为聱者,为其不相从听。--元结《自释》 又如聱牙(乖忤,抵触。亦谓与人意见不同,不随世俗) 文词艰涩。如聱牙戟口(聱牙诎曲,聱牙诘曲,聱牙诘屈。都形容文辞艰涩难读); 聱屈(拗口难读) 聱牙 文句别扭,读不上口 聱áo话不顺耳。不接受他人意见。 聱yóu 1.众声杂作貌。参见"聱耴"﹑"聱聱"。

Eng

  • CC-CEDICT difficult to pronounce

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】五交切【韻會】牛交切,𠀤音謷。【說文】不聽也。【廣雅】不入人語也。【埤蒼】聱牙,爲其不相聽也。【唐書·元結傳】能學聱牙,保宗而全家,自號聱叟。又辭不平易。【韓愈·進學解】周誥殷盤,詰曲聱牙。 又聱耴,衆聲也。【左思·吳都賦】魚鳥聱耴。【釋文】聱,魚曹切。【註】倉頡篇曰:聱耴,衆聲也。 又【廣韻】五勞切【集韻】【正韻】牛刀切,𠀤音敖。亦不聽也。 又【集韻】魚到切,音傲。聱耴,魚鳥狀。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦗷