聲名狼藉
thanh danh lang tạ
Hán Việt: thanh danh lang tạ · Pinyin: shēng míng láng jí
Tổng quan
có tiếng xấu
Nghĩa
Việt
- Cihui có tiếng xấu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻名聲非常惡劣。《清史稿.卷三二二.尹壯圖傳》:「各督撫聲名狼藉,吏治廢弛。臣經過地方,體察官吏賢否,商民半皆蹙額興歎。」
Eng
- CC-CEDICT to have a bad reputation
- Cihui 聲名狼藉 hēngmíng lángjí v.p. be notorious