臭名昭著
xú danh chiêu trứ
Hán Việt: xú danh chiêu trứ · Pinyin: chòu míng zhāo zhù
Tổng quan
khét tiếng | không có tiếng tốt | rất tồi tệ (cướp)
Nghĩa
Việt
- Cihui khét tiếng | không có tiếng tốt | rất tồi tệ (cướp)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 醜惡的名聲昭彰顯著。如:「他賣國求榮,早已臭名昭著,為國人所唾棄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坏名声人人都知道。
- Tân Hoa Tự Điển 坏名声大家都知道在当地,他是个臭名昭著的人物。
Eng
- CC-CEDICT notorious|infamous|egregious (bandits)
- Cihui 臭名昭著 hòumíngzhāozhù f.e. of ill repute; notorious | Xītèlè ∼. Hitler is notorious.