聳人聽聞

sǒng rén tīng wén tủng nhân thính văn

Hán Việt: tủng nhân thính văn · Pinyin: sǒng rén tīng wén

Tổng quan

phóng đại gây sốc (thành ngữ) | cố ý phóng đại để dọa người

Cấu tạo: (tủng) + (nhân) + (thính) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phóng đại gây sốc (thành ngữ) | cố ý phóng đại để dọa người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使人聽後大為驚駭。《野叟曝言》第三五回:「文白以區區一衿,敢於指斥其短,欲誅戮其身,真可謂不畏強禦者矣!比著那史冊上的朱雲請劍,李膺破柱,更足聳人聽聞。」

Eng

  • CC-CEDICT to sensationalize (idiom); deliberate exaggeration to scare people
  • Cihui 聳人聽聞 ǒngréntīngwén f.e. sensational

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

危言耸听 · 骇人听闻