聽其自然

tīng qí zì rán thính kì tự nhiên

Hán Việt: thính kì tự nhiên · Pinyin: tīng qí zì rán

Tổng quan

để mọi việc thuận theo tự nhiên | đón nhận mọi việc khi đến

Cấu tạo: (thính) + (kì) + (tự) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để mọi việc thuận theo tự nhiên | đón nhận mọi việc khi đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 任由人或事物自然發展,而不加以過問及干涉。《儒林外史》第四八回:「王玉輝也不懊悔,聽其自然,每日在牛公庵看書。」《文明小史》第九回:「當下眾紳見本府如此執拗,就想置之不理,聽其自然。」

Eng

  • CC-CEDICT to let things take their course|to take things as they come
  • Cihui 聽其自然 īngqízìrán f.e. let things take their own course

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

听天由命