肉包子打狗
nhục bao tử đả cẩu
Hán Việt: nhục bao tử đả cẩu · Pinyin: ròu bāo zi dǎ gǒu
Tổng quan
nghĩa đen: ném bánh bao thịt cho chó (thành ngữ) | nghĩa bóng: phung phí tiền bạc hoặc công sức | chào tạm biệt một cái gì đó
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ném bánh bao thịt cho chó (thành ngữ) | nghĩa bóng: phung phí tiền bạc hoặc công sức | chào tạm biệt một cái gì đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (歇後語)有去無回。拿肉包子打狗,狗一定將包子吃掉。比喻沒有回收、歸還的時候。如:「借錢給不講信用的人,簡直是肉包子打狗,有去無回。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 歇后语。谓有去无回。
- Tân Hoa Tự Điển 1.歇后语。谓有去无回。
Eng
- CC-CEDICT lit. to fling a meat bun at a dog (idiom)|fig. to flush (one's money or efforts) down the toilet|to kiss sth goodbye
- Cihui lit. to fling a meat bun at a dog (idiom); fig. to flush (one's money or efforts) down the toilet; to kiss sth goodbye