肉體

ròu tǐ nhục thể

Hán Việt: nhục thể · Pinyin: ròu tǐ

Tổng quan

cơ thể vật lý

Cấu tạo: (nhục) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơ thể vật lý
  • Cihui nhục thể nhục thể ☆Xác thịt. Thân xác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指人的身體。如:「精神上的喜悅,遠勝過肉體的滿足。」《水滸傳》第四四回:「因他長大白淨,人都見他一身好肉體,起他一個綽號,叫他做『玉幡竿』孟康。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人的身体; 谓躯体肥胖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人的身体。 2.谓躯体肥胖。

Eng

  • CC-CEDICT physical body
  • Cihui physical body

ja

  • JMdict the body|the flesh|the outer man|one's physique

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

身体

Từ trái nghĩa

灵魂 · 精神