肌肉發達的

cơ nhục phát đạt đích

Hán Việt: cơ nhục phát đạt đích

Tổng quan

lực lưỡng, vạm vỡ, khoẻ mạnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nặng (thuộc) bắp thịt, (thuộc) cơ, nổi bắp, có bắp thịt rắn chắc, vạm vỡ, khoẻ (thông tục) nóng nảy, dễ cáu, bực dọc, giần giật (cử động); bồn chồn (vẻ), (từ lóng) táo gan; trơ tráo, (từ lóng) khó chịu làm bực mình, (thơ ca) mạnh mẽ, có khí lực lực lưỡng

Cấu tạo: (cơ) + (nhục) + (phát) + (đạt) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lực lưỡng, vạm vỡ, khoẻ mạnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nặng (thuộc) bắp thịt, (thuộc) cơ, nổi bắp, có bắp thịt rắn chắc, vạm vỡ, khoẻ (thông tục) nóng nảy, dễ cáu, bực dọc, giần giật (cử động); bồn chồn (vẻ), (từ lóng) táo gan; trơ tráo, (từ lóng) khó chịu làm bực mình, (thơ ca) mạnh mẽ,…