肝胆照人

gān dǎn zhào réncan đảm chiếu nhân

Hán Việt: can đảm chiếu nhân · Pinyin: gān dǎn zhào rén

Tổng quan

"chinese_explanation": "肝胆比喻真心诚意。比喻以真心相见。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

肝胆:比喻真心诚意。比喻以真心相见。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻赤誠相待。《兒女英雄傳》第一九回:「你又怎保得住你那東人父子,一定也像你這等肝膽照人,一心向熱的?」也作「肝膽相照」。

Cấu tạo: 肝 (can) + 膽 (đảm) + 照 (chiếu) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 肝胆比喻真心诚意。
  • Biên soạn 比喻以真心相见。"}
  • Biên soạn sincerity

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓以赤诚之心待人。

Eng

  • Cihui 肝膽照人 āndǎnzhàorén f.e. sincerity
  • Tần suất từ f.e. sincerity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

披肝沥胆