肝脑涂地

gān nǎo tú dìcan não đồ địa

Hán Việt: can não đồ địa · Pinyin: gān nǎo tú dì

Tổng quan

ĐỒ ĐỊA máu chảy đầu rơi; thịt nát xương tan

新华 · Tân Hoa Đại lục

涂地:涂抹在地上。形容惨死。也形容竭尽忠诚,任何牺牲都在所不惜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.形容慘死。《史記.卷九九.劉敬傳》:「使天下之民肝腦塗地,父子暴骨中野,不可勝數。」《文選.潘岳.關中詩》:「哀此黎元,無罪無辜,肝腦塗地,白骨交衢。」也作「肝膽塗地」。 2.比喻竭力盡忠,不惜犧牲生命。《漢書.卷五四.蘇建傳》:「位列將,爵通侯,兄弟親近,常願肝腦塗地。」

Cấu tạo: 肝 (can) + 腦 (não) + 塗 (đồ) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiến dâng mạng sống
  • Biên soạn be ready to die the cruelest death

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 涂地:涂抹在地上。形容惨死。也形容竭尽忠诚,任何牺牲都在所不惜。

Eng

  • Cihui 肝腦塗地 ānnǎotúdì f.e. be ready to die the cruelest death

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

粉身碎骨