粉身碎骨

fěn shēn suì gǔphấn thân toái cốt

Hán Việt: phấn thân toái cốt · Pinyin: fěn shēn suì gǔ

Tổng quan

TOÁI CỐT thịt nát xương tan; tan xương nát thịt; hi sinh tính mạng

新华 · Tân Hoa Đại lục

身体粉碎而死。比喻为了某种目的或遭到什么危险而丧失生命。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻犧牲生命。《儒林外史》第三六回:「門生雖粉身碎骨,也難報老師的恩。」《紅樓夢》第三四回:「我們不用說粉身碎骨,罪有萬重。」也作「粉骨碎身」、「粉身灰骨」、「碎骨粉身」、「碎身粉骨」。

Cấu tạo: 粉 (phấn) + 身 (thân) + 碎 (toái) + 骨 (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thân xác tan nát (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: chết thảm
  • Cihui hy sinh tính mạng
  • Biên soạn die the cruelest death

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻犧牲生命。《儒林外史》第三六回:「門生雖粉身碎骨,也難報老師的恩。」《紅樓夢》第三四回:「我們不用說粉身碎骨,罪有萬重。」也作「粉骨碎身」、「粉身灰骨」、「碎骨粉身」、「碎身粉骨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身体粉碎而死。比喻为了某种目的或遭到什么危险而丧失生命。

Eng

  • Cihui 粉身碎骨 ěnshēnsuìgǔ f.e. die the cruelest death

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出生入死 · 肝脑涂地 · 赴汤蹈火