肝腸寸斷
can tràng thốn đoạn
Hán Việt: can tràng thốn đoạn · Pinyin: gān cháng cùn duàn
Tổng quan
nghĩa đen: gan ruột đứt từng khúc (thành ngữ) | nghĩa bóng: đau buồn tột cùng
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: gan ruột đứt từng khúc (thành ngữ) | nghĩa bóng: đau buồn tột cùng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻悲傷到了極點。《鏡花緣》第三四回:「萬種淒涼,肝腸寸斷。」 2.形容飢餓到了極點。《孤本元明雜劇.度黃龍.第一折》:「你兩個無中生有,胡說了這一日,把我餓的來肝腸寸斷。」
Eng
- CC-CEDICT lit. liver and guts cut to pieces (idiom)|fig. grief-stricken
- Cihui 肝腸寸斷 ānchángcùnduàn f.e. be heart-broken