肝膽照人
can đảm chiếu nhân
Hán Việt: can đảm chiếu nhân · Pinyin: gān dǎn zhào rén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻赤誠相待。《兒女英雄傳》第一九回:「你又怎保得住你那東人父子,一定也像你這等肝膽照人,一心向熱的?」也作「肝膽相照」。
Eng
- Cihui 肝膽照人 āndǎnzhàorén f.e. sincerity